Trang chủ  |  Tin mới  |  Hỏi đáp  |  Sơ đồ site  |  Hộp thư     TIẾNG VIỆT  |  ENGLISH
TỔNG QUAN
Hệ thống các cơ quan làm công tác dân tộc Hoạt động của UBDT Văn kiện của Đảng về Chính sách dân tộc Bác Hồ với đồng bào DT Đại biểu Quốc hội là người DTTS các khóa Các Dân tộc Việt Nam Ấn phẩm về lĩnh vực công tác dân tộc Văn bản về lĩnh vực Công tác dân tộc
TIN MỚI
Dân tộc Online Tin Hoạt động Chủ trương - Chính sách Thời sự - Chính trị Nghiên cứu - Trao đổi Kinh tế - Xã hội Y tế - Giáo dục Văn hoá - Thể thao Công nghệ - Môi trường Pháp luật Quốc tế
TÌM KIẾM

LIÊN KẾT

 
Thông tin chi tiết về văn bản

Nhóm tài liệu Các lĩnh vực Tìm kiếm Tìm kiếm nâng cao

Số văn bản:  26/1998/QĐ-UB
Tên văn bản:  Quyết định số 26/1998/QĐ-UB ngày 18/03/1998 của Ủy ban Dân tộc và Miền núi về việc công nhận 3 khu vực miền núi, vùng cao
CQ ban hành:  Ủy ban Dân tộc và Miền núi
Ngày ban hành:  18/03/1998
Nội dung:  

QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG - CHỦ NHIỆM UỶ BAN DÂN TỘC VÀ MIỀN NÚI
Về việc: Công nhận 3 khu vực miền núi, vùng cao
__________________ 

 BỘ TRƯỞNG - CHỦ NHIỆM UỶ BAN DÂN TỘC VÀ MIỀN NÚI

- Căn cứ Nghị định số 11/CP ngày 20/2/1993 của Chính phủ về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Uỷ ban Dân tộc và Miền núi;

- Thực hiện Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 7189/ĐP1 ngày 14/12/1995 về việc giao cho Uỷ ban Dân tộc và Miền núi công bố tiêu chí, tổ chức xét duyệt và quyết định công nhận 3 khu vực miền núi, vùng cao theo trình độ phát triển của các tỉnh;

- Theo đề nghị của UBND các tỉnh miền núi, vùng cao và các tỉnh có miền núi;

- Căn cứ kết quả xét duyệt của Uỷ ban Dân tộc và Miền núi và các Bộ, các ngành liên quan về 3 khu vực miền núi, vùng cao;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công nhận (đợt II) 3 khu vực miền núi, vùng cao theo trình độ phát triển của các tỉnh (có danh mục kèm theo).

Điều 2. Ba khu vực miền núi vùng cao là căn cứ để đầu tư phát triển và thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội phù hợp với trình độ phát triển của từng khu vực.

Điều 3. Bộ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch UBND các tỉnh miền núi, vùng cao và các tỉnh có miền núi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

BỘ TRƯỞNG - CHỦ NHIỆM
ỦY  BAN DÂN TỘC VÀ MIỀN NÚI
HOÀNG ĐỨC NGHI
(đã ký)

 ___________________________

DANH MỤC BA KHU VỰC MIỀN NÚI, VÙNG CAO

TỈNH HÀ GIANG

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1. Bắc Quang     01. Xã Tân Thành
02. Xã Thượng Bình
2. Yên Minh     01. Xã Du Tiến
 02. Xã Mậu Long
Toàn tỉnh     4 xã

TỈNH KON TUM

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1. Đăk Glei 01. Thị trấn Đăk Glei   01. Xã Đăk Man
2. Ngọc Hồi   01. Xã Đăk Dục  
3. Đăk Hà   01. Xã Ngọc Wang  
4. Kon Plong 01. Thị trấn Kon Plong   01. Xã Pờ Ê
5. Thị xã Kon Tum   01. Xã Đăk Rơ Wa  
Toàn tỉnh 2 thị trấn 3 xã 2 xã

TỈNH THÁI NGUYÊN

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1. Phổ Yên   01. Xã Vạn Phái  
2. Phú Bình   01. Xã Tân Đức
02. Xã Đồng Liên
 
Toàn tỉnh   3 xã  

TỈNH PHÚ THỌ

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1. Đoan Hùng 01. Xã Sóc Đăng
02. Thị trấn Đoan Hùng
01. Xã Phương Trung
02. Xã Phong Phú
03. Xã Hùng Quan
 
2. Tam Thanh 01. Xã Hương Nộn
02. Xã Cổ Tiết
03. Xã Hoàng Xá
04. Thị trấn Hưng Hoá
01. Xã Thượng Nông
02. Xã Hiền Quan
03. Xã Tứ Mỹ
04. Xã Trung Thịnh
05. Xã Thạch Đồng
06. Xã Thanh Uyên
07. Xã Hùng Đô
08. Xã Phương Thịnh
09. Xã Văn Lương
10. Xã Hương Nha
11. Xã Dậu Dương
 
3. Phong Châu 01. Xã Chu Hoá
02. Xã Hy Cương
03. Xã Tiên Phú
04. Xã Phú Lộc
05. Xã Hà Thạch
 06. Xã Tiên Kiên
07. Xã Xuân Lũng
08. Xã Kim Đức
09. Thị trấn Phú Hộ
10. Thị trấn Phong Châu
01. Xã Phú Nham
02. Xã Trung Giáp
03. Xã Hạ Giáp
04. Xã Trị Quận
05. Xã Bảo Thanh
06. Xã Gia Thanh
07. Xã Phù Ninh
08. Xã An Đạo
09. Xã Thanh Đình
10. Xã Tiên Du
 
4. Thanh Ba 01. Xã Đồng Xuân
02. Xã Đông Thành
03. Xã Chí Tiên
04. Xã Ninh Dân
05. Thị trấn Thanh Ba
01. Xã Hanh Cù
02. Xã Yên Khê
03. Xã Phương Lĩnh
04. Xã Hoàng Cương
05. Xã Sơn Cương
06. Xã Thanh Xá
07. Xã Mạn Lạn
08. Xã Yên Nội
 
5. Hạ Hoà 01. Xã Đông Lâm
02. Xã Đan Phượng
03. Xã Minh Hạc
01. Xã Liên Phương
02. Xã Mai Tùng
03. Xã Chính Công
04. Xã Lang Sơn
05. Xã Vĩnh Chân
 
6. Sông Thao 01. Thị trấn Sông Thao 01. Xã Yên Tập
02. Xã Tuy Lộc
03. Xã Thanh Nga
04. Xã Phú Khê
05. Xã Phú Lạc
06. Xã Tình Cương
 
Toàn tỉnh 20 xã
5 thị trấn
43 xã  

TỈNH VĨNH PHÚC

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1. Lập Thạch 01. Xã Xuân Lợi
02. Xã Đồng Thịnh
03. Xã Tử Du
04. Xã Bàn Giản
05. Xã Yên Thạch
06. Thị trấn Lập Thạch
   
Toàn tỉnh 5 xã
1 thị trấn
   

TỈNH BẮC GIANG

r r nn
Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1.Lạng Giang 01. Xã Dĩnh Trì 01. Xã Nghĩa Hưng  
  02. Xã Mỹ Hà 02. Xã Dương Đức  
  03. Xã Thanh Tân 03. Xã Đại Lâm  
  04. Xã Thái Đào 04. Xã Xương Lâm  
  05. Xã Nghĩa Hoà 05. Xã Xuân Hương  
  06. Xã Mỹ Thái 06. Xã Tiên Lục  
  07. Xã Tân Hưng    
  08. Xã Tân Dĩnh Thôn, Bản  
  09. Xã Tân Thịnh Xã Dĩnh Trì  
  10. Xã An Hà 01. Thôn Trung Thành  
  11. Xã Đào Mỹ 02. Thôn Cầu  
  12. Xã Yên Mỹ 03. Thôn Thuyền  
  13. Xã Phi Mô 04. Thôn Nghè  
    05. Thôn Mo  
    06. Thôn Nội  
    07. Thôn Rừng Trong  
    Xã Mỹ Hà  
    08. Thôn Đụn  
    09. Thôn Nhuần  
    10. Thôn Sàn  
    11. Thôn Ngoài  
    12. Thôn Dinh  
    13. Thôn Giữa  
    Xã Tân Thanh  
    14. Thôn Đông  
    15. Thôn Tuấn Mỹ  
    16. Thôn Hải Hạ  
    17. Thôn Tê  
    18. Thôn Chung  
    19. Thôn Thuận  
    20. Thôn Tuấn Thịnh  
    21. Thôn Sân  
    22. Thôn Chùa  
    Xã Thái Đào  
    23. Thôn Dự  
    24. Thôn Mỏ  
    25. Thôn Gốm  
    26. Thôn Cống  
    27. Thôn Ghép  
    28. Thôn Vạc  
&nb sp;   Xã Nghĩa Hoà  
    29. Thôn Tân Lập  
    30. Thôn Giữa  
    31. Thôn Cẩu  
    32. Thôn Hồ Thanh  
    33. Thôn Vàng  
    Xã Mỹ Thái  
    34. Thôn Thượng  
    35. Thôn Cò  
    36. Thôn Cầu (trong, ngoài)  
    Xã Tân Hưng  
    37. Thôn Nước Giời  
    38. Thôn Hố Vầu  
    39. Thôn Bãi Sim  
2. Yên Dũng 01. Xã Nôi Hoàng 01. Xã Lão Hộ  
  02. Xã Tiền Phong 02. Xã Tân Liễu  
  03. Xã Nham Sơn 03. Xã Yên Lư  
  04. Xã Đồng Sơn 04. Xã Trí Yên  
  05. Xã Đồng Việt    
  06. Xã Lãng Sơn Thôn, Bản  
  07. Xã Đồng Phúc Xã Nôi Hoàng  
  08. Xã Quỳnh Sơn 01. Thôn Tiên Phong  
  09. Xã Tân An 02. Thôn Xi  
  10. Xã Hương Gián 03. Thôn Giá  
  11. Xã Xuân Phú    
  12. Thị trấn Neo Xã Tiền Phong  
    04. Thôn Bình An  
    05. Thôn An Thịnh  
    06. Thôn Liên Sơn  
    Xã Nhan Sơn  
    07. Thôn Kem  
    08. Thôn Minh Phượng  
    Xã Đồng Sơn  
    09. Thôn Phấn Sơn  
    10. Thôn Sở  
    Xã Đồng Việt  
    11. Thôn Nam  
    12. Thôn Bắc  
    13. Thôn Bến  
    14. Thôn Bè  
    Xã Lạng Sơn  
    15. Thôn Tam Sơn  
    16. Thôn Hồng Sơn  
    17. Thôn Mỹ Tượng  
    Xã Đồng Phúc  
    18. Thôn Hoàng Phúc  
    19. Thôn Việt Thắng  
    20. Thôn Bắc Sơn  
    21. Thôn Hạ Núi  
    22. Thôn Hạ Làng  
    23. Thôn Nam Sơn  
    Xã Quỳnh Sơn  
    24. Thôn Quỳnh Sơn  
    Thị trấn Neo  
    25. Tiểu khu I  
    26. Tiểu khu II  
    27. Tiểu khu V  
    28. Tiểu khu VI  
    Xã Tân An  
    29. Xã Tân Lập  
3. Tân Yên 01. Xã Đại Hoá 01. Xã Liêm Chung  
  02. Xã Việt Ngọc 02. Xã Hợp Đức  
  03. Xã Ngọc Văn 03. Xã Việt Lập  
  04. Xã Ngọc Châu 04. Xã Lam Cốt  
  05. Xã Nhã Nam    
  06. Xã Cao Xá Thôn, Bản  
    Xã Đại Hoá  
    01. Thôn Phú Thành  
    02. Thôn Đồi Thông  
    03. Thôn Tân Chính  
    04. Thôn Chúc  
    05. Thôn Chợ Cũ  
    06. Thôn Đồi Giàng  
    07. Thôn Ngò  
    08. Thôn Chè  
    09. Thôn Đọ 2  
    Xã Việt Ngọc  
    10. Thôn Phú Thọ 1  
    11. Thôn Phú Thọ 2  
    12. Thôn An Lạc 1  
    13. Thôn An Lạc 2  
    14. Thôn Đầm Lác  
    15. Thôn Việt Hùng 1  
    16. Thôn Trại Hạ  
    17. Thôn Tân An  
    18. Thôn Trại Tán  
    19. Thôn Hàng Gia  
    20. Thôn Việt Hùng 2  
    Xã Ngọc Vân  
    21. Thôn Suối Dài  
    22. Thôn Hợp Tiến  
    23. Thôn Đồng Sung  
    24. Thôn Lương Tân  
    25. Thôn Núi Tính  
    26. Thôn Đồng Trong  
    27. Thôn Cầu Đá  
    28. Thôn Làng Thị  
    29. Thôn Đồng Cờ  
    30. Thôn Hội Phú  
    31. Thôn Nghè Nội  
    Xã Ngọc Châu  
    32. Thôn Bằng Cục  
    33. Thôn Bằng An  
    34. Thôn Tân Trung 1  
    35. Thôn Tân Trung 2  
    36. Thôn Trại Mới  
    37. Thôn Trung Đồng  
    Xã Nhã Nam  
    38. Thôn Tiến Điều  
    39. Thôn Nam Cường  
    40. Thôn Đồng Thịnh  
    41. Thôn Đoàn Kết 1  
    42. Thôn Đoàn Kết 2  
    43. Thôn Tiến Phan 1  
    44. Thôn Chùa Nguộn  
    45. Thôn Tiến Trại  
    Xã Cao Xá  
    46. Thôn Yên  
    47. Thôn Hà Am  
    48. Thôn Yên Soài  
    49. Thôn Trại  
4. Hiệp Hoà 01. Xã Thanh Vân 01. Xã Đồng Tân  
  02. Xã Hoàng An 02. Xã Hoà Sơn  
  03. Xã Hùng Sơn 03. Xã Thái Sơn  
  04. Xã Hoàng Thanh 04. Xã Hoàng Vân  
  05. Xã Lương Phong    
  06. Xã Thường Thắng Thôn, Bản  
  07. Xã Ngọc Sơn Xã Thanh Vân  
    01. Thôn Hoàng Lại  
    02. Thôn Thanh Vân  
    Xã Hoàng An  
    03. Thôn Bảo An  
    04. Thôn An Cập  
    Xã Hùng Sơn  
    05. Thôn Hoà Tiến  
    06. Thôn Tân Sơn  
5. Việt Yên 01. Xã Tiên Sơn 01. Xã Thượng Lan  
  02. Xã Trung Sơn    
  03. Xã Minh Đức    
  04. Xã Nghĩa Trung    
6. Lục Nam 01. Xã Lan Mẫu    
  02. Xã Tiên Hưng    
  03. Xã Khám Lạng    
  04. Xã Bắc Lũng    
  05. Xã Yên Sơn    
  06. Thị trấn Đồi Ngôi    
7. Yên Thế 01. Xã Bố Hạ    
Toàn tỉnh 47 xã 20 xã  
  2 thị trấn 123 thôn  

THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1. Thuỷ Nguyên 01. Xã Kỳ Sơn 01. Xã An Sơn  
  02. Xã Lưu Kiếm 02. Xã Lại Xuân  
  03. Xã Minh Tâm 03. Xã Liên Khê  
Toàn thành phố 3 xã 3 xã  

TỈNH THANH HOÁ

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1. Yên Định   01. Xã Yên Lâm  
2. Vĩnh Lộc   01. Xã Vĩnh Quang  
    02. Xã Vĩnh Long  
3. Thọ Xuân   01. Xã Xuân Châu  
    02. Xã Thọ Lâm  
4. Hà Trung   01. Xã Hà Tân  
Toàn tỉnh   6 xã  

TỈNH NGHỆ AN

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1. Thanh Chương 01. Xã Thanh Lĩnh    
2. Đô Lương 01. Xã Nam Sơn    
  02. Xã Lam Sơn    
  03. Xã Bái Sơn    
  04. Xã Hồng Sơn    
  05. Xã Ngọc Sơn    
3. Yên Thành 01. Xã Lý Thành    
  02. Xã Phúc Thành    
  03. Xã Đức Thành    
4. Nam Đàn 01. Xã Nam Hưng    
  02. Xã Nam Thái    
  03. Xã Nam Tân    
  04. Xã Nam Lộc    
  05. Xã Nam Thượng    
5. Nghĩa Đàn 01. Xã Nghĩa Quang    
6. Diễn Châu 01. Xã Diễn Lâm    
7. Quỳnh Lưu 01. Xã Quỳnh Châu 01. Xã Tân Sơn  
    02. Xã Quỳnh Tam  
    03. Xã Quỳnh Tân  
    04. Xã Quỳnh Trang  
    05. Xã Quỳnh Hoa  
    06. Xã Ngọc Sơn  
8. Nghi Lộc 01. Xã Nghi Văn    
  02. Xã Nghi Kiều    
  03. Xã Nghi Công    
  04. Xã Nghi Lâm    
  05. Xã Nghi Hưng    
  06. Xã Nghi Yên    
9. Quỳ Hợp 01. Xã Minh Hợp    
Toàn tỉnh 28 xã 2 xã  

TỈNH HÀ TĨNH

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1. Hương Sơn 01. Xã Sơn Bằng    
  02. Xã Sơn Phố    
  03. Thị trấn Phố Châu    
2. Kỳ Anh 01. Xã Kỳ Khang 01. Xã Kỳ Nam  
  02. Xã Kỳ Đồng 02. Xã Kỳ Thịnh  
    03. Xã Kỳ Phương  
    04. Xã Kỳ Xuân  
3. Nghi Xuân   01. Xã Cổ Đạm  
    02. Xã Xuân Viên  
Toàn tỉnh 4 xã
1 thị trấn
6 xã  

TỈNH QUẢNG TRỊ

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) 4)
1. Cam Lộ 01. Xã Cam Thành    
2. Gio Linh   01. Xã Hải Thái  
Toàn tỉnh 1 xã 1 xã  

TỈNH QUẢNG NAM

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1. Tiên Phước 01. Xã Tiên Mỹ    
  02. Xã Tiên Phong    
2. Hiệp Đức 01. Xã Bình Lâm    
Toàn tỉnh 3 xã    

TỈNH BÌNH ĐỊNH

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1. Phú Mỹ   01. Xã Mỹ Châu  
2. Hoài Âm   01. Xã Ân Hào  
3. Phù Cát     01. Xã Cát Hải
Toàn tỉnh   2 xã 1 xã

TỈNH PHÚ YÊN

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1. Đồng Xuân   01. Xã Xuân Phước  
    02. Xã Xuân Sơn Nam  
2. Tuy Hoà   01. Xã Hoà Mỹ Tân  
    02. Xã Hoà Thịnh  
3. Sông Cầu   01. Xã Xuân Hải  
Toàn tỉnh   5 xã  

TỈNH KHÁNH HOÀ

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1. Cam Ranh   01. Xã Cam Hiệp Đức  
    02. Xã Cam Phước Tây  
    03. Xã Cam Thành Nam  
    04. Xã Cam An Nam  
2. Diễn Khánh &nb sp; 01. Xã Suối Tân 01. Xã Suối Cát
      02. Xã Suối Tiên
3. Vạn Ninh   01. Xã Vạn Thọ 01. Xã Xuân Sơn
    02. Xã Vạn Phước  
    03. Xã Vạn Long  
    04. Xã Vạn Phúc  
    05. Xã Vạn Lương  
    06. Xã Vạn Khánh  
    07. Xã Vạn Bình  
Toàn tỉnh   12 xã 3 xã

TỈNH BÌNH THUẬN

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1. Hàm Thuận Nam 01. Xã Hàm Minh 01. Xã Thuận Quí Thôn, Xóm
  02. Xã Tân Lập   Xã Tân Lập
  03. Xã Tân Thuận Thôn, Xóm 01. Thôn Tà Mon
    Xã Tân Lập  
    01. Thôn Lập Đức  
    02. Thôn Lập Vinh  
    Xã Tân Thuận  
    03. Thôn Hiệp Tân  
    04. Thôn Hiệp Hoà  
    05. Thôn Thanh Phong  
2. Hàm Tân   01. Xã Tân Xuân  
Toàn tỉnh 3 xã 2 xã
5 thôn
1 thôn

TỈNH BÌNH PHƯỚC

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1. Bù Đăng   01. Xã Đức Liễu  
2. Bình Long   01. Xã Thanh An  
    02. Xã An Khương  
    03. Xã Lợi Hưng  
    04. Xã Phước An  
    05. Xã Thanh Lương  
3. Phước Long   01. Xã Sơn Giang  
    02. Xã Bình Phước  
    03. Xã Long Tân  
Toàn tỉnh   9 xã  

TỈNH ĐỒNG NAI

Huyện, thị xã Khu vực I Khu vực II Khu vực III
(1) (2) (3) (4)
1. Tân Phú     01. Xã Thanh Sơn
Toàn tỉnh     1 xã

 

 

THÔNG BÁO

Quyết định Ban hành Quy định công tác số hóa văn bản đi, đến của Ủy ban Dân tộc (Xem nội dung chi tiết tại đây)

Thông báo về việc quản lý hộp thư điện tử của Ủy ban Dân tộc nhằm đảm bảo an ninh, an toàn thông tin. Nội dung chi tiết xem tại đây

TÌM NHANH

TIN MỚI CẬP NHẬT

 
Hội nghị tham vấn ý kiến các Bộ, ngành vào dự thảo văn kiện Chương trình 135 giai đoạn III

 
9 nhóm giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 2013

 
Hà Giang: Năm 2012 có 6.748 hộ thoát nghèo 

 
Ngành Công tác Dân tộc: Dấu ấn năm 2012

 
Thực trạng và một số giải pháp nhằm quản lý, sử dụng đất đai có hiệu quả  ở Tây Nguyên 

THÔNG TIN NỘI BỘ

DB điện thoại nội bộ
Danh sách cán bộ UB
Thư viện điện tử
CD 60 năm công tác DT
CEMA trên đĩa CDROM
CD đào tạo CNTT - CT135
CEMA trên UNDP
Năm quốc tế về miền núi

THÀNH VIÊN
Người online:
Khách:
Thành viên:
Tổng số: 0
Số người truy cập: 65,600,904


Cơ quan chủ quản : Uỷ ban Dân tộc. Giấy phép số : 455/GP-BC do Cục Báo chí - Bộ Văn hoá Thông tin cấp ngày 18/10/2004.
Bản quyền thuộc Ủy ban Dân tộc. Địa chỉ : Số 80, Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 04.37333511.
Khi đăng ký tài khoản người dùng trên website này, bạn đồng ý rằng bạn đã chấp nhận Chính sách đảm bảo an toàn thông tin cá nhân.
Website xem tốt nhất ở trình duyệt IE 5 trở lên, màn hình có độ phân giải 800x600 & Flash Player 8.
Phát triển dựa trên mã nguồn của phpNuke.
Execution time: 0.1 secs